Nạp mua mã thẻ Điện thoại - Mua Thẻ Game Online nhanh nhất nhiều ưu đãi

Giá các loại xe máy Honda tháng 6/2013 mới nhất

Thảo luận trong 'Ô Tô - Xe Máy' bắt đầu bởi YoYoNguyen, 17 Tháng sáu 2013.

  1. YoYoNguyen (AD)

    Status: Đã khuya rồi vẫn ngồi đếm sao :3
    Số Bài Viết: 1574 | Được Like: 840
       
    Bảng giá xe máy Honda năm 2013, Bảng giá bán lẻ xe máy Honda 2013, Bảng giá xe máy Honda 2013
    Giá các loại xe Honda tháng 6/2013 xe máy honda airblade, click, lead, SH, PCX, Wave
    Honda Việt Nam vừa qua đã ra rất nhiều mẫu xe mới, nổi bật là Lead 2013 và Air blade 2013 với nhiều màu sắc và tính năng mới. Bạn đang muốn mua 1 chiếc nhưng chưa biết giá cả thế nào thì có thể tham khảo bài viết dưới đây nhé
    Bảng giá xe honda 2013 tại nhà máy đưa ra:
    - Giá xe SH 150cc 2013
    - Giá xe SH 2013
    - Giá xe SH 125cc 2013
    - Giá xe Air Blade 125 (Phiên bản tiêu chuẩn) 2013
    - Giá xe Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp) 2013
    - Giá xe Air Blade 125 (Phiên bản đặc biệt) 2013
    - Giá xe Air Blade 2013
    - Giá xe Air Blade FI Magnet 2013
    - Giá xe Air Blade FI 2011 (phiên bản thể thao) 2013
    - Giá xe Air Blade FI 2011 (phiên bản tiêu chuẩn) 2013
    - Giá xe Lead 125 2013
    - Giá xe Lead 125cc 2013
    - Giá xe Lead mới 2013
    - Giá xe LEAD 2013
    - Giá xe LEAD (Màu sơn từ tính : Vàng Đen) 2013
    - Giá xe LEAD (Màu ngọc trai : Vàng nhạt Đen) 2013
    - Giá xe LEAD (Xanh Đen, Trắng Đen, Đỏ Đen, Nâu Đen) 2013
    - Giá xe VISION 2013
    - Giá xe VISION (Phiên bản thời trang) 2013
    - Giá xe VISION (Phiên bản tiêu chuẩn) 2013
    - Giá xe Future 125 FI (Phanh đĩa, vành đúc) 2013
    - Giá xe Future 125 FI (Phanh đĩa, vành nan hoa) 2013
    - Giá xe Future 125 – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, vành nan hoa) 2013
    - Giá xe Future 2013

    Loại xe Giá (VNĐ)
    SH 150cc 79.990.000
    SH 125cc 65.990.000
    PCX 51.990.000
    Sh mode 49.990.000
    Air Blade 125 (Phiên bản tiêu chuẩn) 37.990.000
    Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp) 38.990.000
    Air Blade 125 (Phiên bản cao cấp đặc biệt) 39.990.000
    Air Blade FI Magnet 38.990.000
    Air Blade FI 2011 (phiên bản thể thao) 37.990.000
    Air Blade FI 2011 (phiên bản tiêu chuẩn) 36.990.000
    LEAD 125 FI Phiên bản Cao cấp: Xanh Vàng, Vàng nhạt Vàng 38.490.000
    LEAD 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Vàng 37.490.000
    VISION (Phiên bản thời trang & thanh lịch) 28.900.000
    VISION (Phiên bản tiêu chuẩn) 28.700.000
    Future 125 FI (Phanh đĩa, vành đúc) 30.990.000
    Future 125 FI (Phanh đĩa, vành nan hoa) 29.990.000
    Future 125 - Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, vành nan hoa) 25.500.000
    Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / bánh mâm (vành đúc) 30.590.000
    Wave RSX FI AT - Phiên bản phanh đĩa / bánh căm (vành nan hoa) 29.590.000
    Wave 110 RSX - Phiên bản bánh mâm (vành đúc) 21.990.000
    Wave 110 RSX - Phiên bản bánh căm(vành nan hoa) 20.490.000
    Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / bánh mâm(vành đúc) 20.490.000
    Wave 110 RS - Phiên bản phanh đĩa / bánh căm(vành nan hoa) 18.990.000
    Wave 110S phiên bản đặc biệt 2013 - Phanh đĩa (vành nan hoa) 18.990.000
    Wave 110S phiên bản đặc biệt 2013 - Phanh cơ (vành nan hoa) 17.990.000
    Super Dream 17.700.000
    Wave 110 S - Phiên bản phanh đĩa / vành nan hoa 18.790.000
    Wave 110 S - Phiên bản phanh cơ / vành nan hoa 17.790.000
    Wave α 16.990.000

Chia sẻ trang này

Users found this page by searching for:

  1. giá các loại xe máy honda

    ,
  2. các loại xe máy

    ,
  3. giá các loại xe máy

    ,
  4. gia cac loai xe honda,
  5. các loại xe honda,
  6. Gia ban cac loai Xe may,
  7. gia xe honda cac loai,
  8. gia ca cac loai xe may honda,
  9. xe may hon da clikc 2013,
  10. xe click moi nhat cua honda