Giá Xe Honda CRV 2019 Tháng 3/2018 Giá Lăn Bánh Hôm Nay

YoYoNguyen

AD
Staff member
Bảng giá Xe Honda CRV 2019 Tháng 3/2018, Giá Lăn Bánh Honda CRV 7 Chỗ 2019 Hôm Nay, Tính toán chi phí chính xác nhất
Để mua một chiếc Honda CR-V bạn không chỉ phải trả một khoản tiền để mua xe ban đầu mà còn phải trả thêm thuế, phí bắt buộc (tùy thuộc địa phương). Giá lăn bánh một mẫu ô tô nói chung và Honda CR-V nói riêng gồm những chi phí chính như giá xe, lệ phí trước bạ, tiền biển số, tiền bảo hiểm vật chất, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, các chi phí đăng kiểm và phí đường bộ.


BẢNG GIÁ XE HONDA CRV THÁNG 03/2019 (triệu VNĐ)
Phiên bản xeCRV 1.5LCRV 1.5GCRV 1.5E
Giá niêm yết10931023983
Giá xe Honda CRV lăn bánh tham khảo (*) (ĐVT: Triệu VNĐ)
Hà Nội124911711126
TPHCM121911421098
Các tỉnh khác121011331089
(*) Ghi chú: Giá xe Honda CRV lăn bánh tạm tính (Đã bao gồm trước bạ, phí ra biển, phí đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm dân sự) chưa trừ giảm giá, khuyến mãi (nếu có).
-Hà Nội và 7 tỉnh thành khác như: Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Ninh, Hải Phòng, Cần Thơ áp dụng mức lệ phí trước bạ cao nhất cả nước là 12%.
Hà Tĩnh có mức phí trước bạ là 11%. TP Hồ Chí Minh và các khu vực còn lại chỉ áp dụng mức lệ phí trước bạ 10%.
-Phí ra biển là 20 triệu đồng nếu đăng kí tại Hà Nội; tại TP.HCM là 11 triệu đồng , tại các tỉnh thành phố khác phí ra biển là 1 triệu đồng; còn tại các khu vực huyện, xã phí ra biển chỉ có 200 nghìn đồng.
-Bảo hiểm TNDS (1 năm) : 873.000
-Phí sử dụng đường bộ (1 năm) : 1,560,000
-Phí kiểm định: 340,000

ĐỘNG CƠ
CR-V 1.5 E
CR-V 1.5 G
CR-V 1.5 L
KIỂU ĐỘNG CƠ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 XY-LANH THẲNG HÀNG,
ỨNG DỤNG EARTH DREAMS TECHNOLOGY
HỘP SỐVÔ CẤP (CVT)
ỨNG DỤNG EARTH DREAMS TECHNOLOGY
DUNG TÍCH XI-LANH (cm3)1.498
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (Hp/rpm)188/5.600
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm/rpm)240/2.000-5.000
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU (lít)57
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆUPHUN XĂNG ĐIỆN TỬ/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,7
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
CR-V 1.5 E
CR-V 1.5 G
CR-V 1.5 L
SỐ CHỖ NGỒI7
DÀI x RỘNG x CAO (mm)4.584 x 1.855 x 1.679
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm)2.660
CHIỀU RỘNG CƠ SỞ (TRƯỚC/SAU) (mm)1.601/1.617
CỠ LỐP235/60R18
LA-ZĂNGHỢP KIM/18 INCH
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (mm)198
BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU (m)5,9
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI (Kg)1.5991.6011.633
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI (Kg)2.1242.1262.158
 
Loading...
Top